Tổng hợp thuật ngữ chuyên ngành kinh tế được sử dụng phổ biến nhất! update 2020

regtechCapitalMarket 1000 way2pay 97 09 08 1
Thuật ngữ Ý nghĩa ADB

Asian Development Bank: Ngân hàng Phát triển Châu Á

ASEAN

Association of Southeast Asia Nations: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

ATM

Automated Teller Machine: Máy đọc thẻ tự động

CAMEL

Capital – Adequacy – Management – Earnings – Liquidity: Chỉ tiêu 5C trong đánh giá hoạt động của các ngân hàng

B/E Bill of Exchange: Hối phiếu B/L Bill of Lading: Vận đơn đƣờng biển CIC

Credit Information Center: Trung tâm Thông tin Tín dụng

CPI

Consumer Price Index: Chỉ số giá tiêu dùng

C/O

Certificate of Origin: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

D/A

Document Against Acceptance: Thƣ tín dụng chứng từ chờ chấp nhận

DDU

Delivered Duty Unpaid: Giao chƣa nộp thuế

D/P

Document Against Payment: Thƣ tín dụng chứng từ chờ thanh toán

DUSD Demand for Dollar: Cầu Đô la Mỹ DVND

Demand for Vietnam dong: Cầu Việt Nam đồng

FV Future Value: Giá trị tƣơng lai GDP

Gross Domestic Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc nội

GNP

Gross National Product: Tổng giá trị sản phẩm quốc dân

PV Present Value: Giá trị hiện tại MB Money Basic: Lƣợng tiền cơ sở mm Money Multiplier: Số nhân tiền tệ MS Money Supply: Cung tiền tệ NCF

Net Cash Flow: Dòng ngân lƣu ròng (Dòng tiền thuần)

NPV

Net Present Value: Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)

INCOTERMS

International Commerce Terms: Các điều khoản thƣơng mại quốc tế

IRR

Internal Rate of Return: Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nộibộ)

ISBP

International Standard Banking Practice: Tập quán ngân hàng Tiêu chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ

PI Profitability index: PP Payback Period: Thời gian hoàn vốn Rd

Require Reserve Rate (RRR): Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Re External Rate: Tỷ lệ dự trữ dƣ thừa ROA

Return on Assets: Lợi nhuận trên Tổng tài sản

ROE

Return on Equity: Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu

ROI

Return on Investments: Lợi nhuận trên Tổng vốn đầu tƣ

ROS

Return on Sales: Lợi nhuận trên Tổng doanh thu

SUSD Supply for Dollar: Cung Đô la Mỹ SVND

Supply for Vietnam dong: Cung Việt Nam đồng

UCP

Uniform Customs and Practice for Documentary Credits: Quy tắc thực hành thống nhất về Tín dụng chứng từ (VD: UCP 500, UCP 600)

URC

Uniform Rules for Collection: Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD: URC 522)

VAT Value Added Tax: Thuế giá trị gia tăng WACC

Weighted Average Cost of Capital: Chi phí sử dụng vốn bình quân

WTO

World Trade Organization: Tổ chức Thương mại Thế giới

Evenue thu nhập Interest tiền lãi Withdraw rút tiền ra Offset sự bù đáp thiệt hại Treasurer thủ quỹ Turnover doanh số, doanh thu Inflation sự lạm phát Surplus thặng dư Liability khoản nợ, trách nhiệm Depreciation khấu hao Financial Policies chính sách tài chính Home/ Foreign Maket thị trường trong nước/ ngoài nước Foreign Currency ngoại tệ Circulation And Distribution Of Commodity lưu thông phân phối hàng hoá Price_ Boom việc giá cả tăng vọt Hoard/ Hoarder tích trữ/ người tích trữ Moderate Price giá cả phải chăng Monetary Activities hoạt động tiền tệ Speculation/ Speculator đầu cơ/ người đầu cơ Dumping bán phá giá Economic Blockade bao vây kinh tế Guarantee bảo hành Insurance bảo hiểm Embargo cấm vận Account Holder chủ tài khoản Conversion chuyển đổi (tiền, chứng khoán) Tranfer chuyển khoản Agent đại lý, đại diện Customs Barrier hàng rào thuế quan Invoice hoá đơn Mode Of Payment phuơng thức thanh toán Financial Year tài khoán Joint Venture công ty liên doanh Instalment

phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền

Mortage cầm cố , thế nợ Share cổ phần Shareholder người góp cổ phần Earnest Money tiền đặt cọc Payment In Arrear trả tiền chậm Confiscation tịch thu Preferential Duties thuế ưu đãi National Economy kinh tế quốc dân Economic Cooperation hợp tác ktế International Economic Aid viện trợ ktế qtế Embargo cấm vận Macro-Economic kinh tế vĩ mô Micro-Economic kinh tế vi mô Planned Economy ktế kế hoạch Market Economy ktế thị trường Regulation sự điều tiết The Openness Of The Economy sự mở cửa của nền ktế Rate Of Economic Growth tốc độ tăng trưởng ktế Average Annual Growth

tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

Capital Accumulation sự tích luỹ tư bản Indicator Of Economic Welfare chỉ tiêu phúc lợi ktế Distribution Of Income phân phối thu nhập Real National Income thu nhập quốc dân thực tế Per Capita Income thu nhập bình quân đầu người Gross National Product ( Gnp) Tổng sản phẩm qdân Gross Dosmetic Product (Gdp) tổng sản phẩm quốc nội Supply And Demand cung và cầu Potential Demand nhu cầu tiềm tàng Effective Demand nhu cầu thực tế Purchasing Power sức mua Active/ Brisk Demand lượng cầu nhiều Managerial Skill kỹ năng quản lý Effective Longer-Run Solution giải pháp lâu dài hữu hiệu Joint Stock Company cty cổ phần National Firms các công ty quốc gia Transnational Corporations Các công ty siêu quốc gia Holding Company cty mẹ Affiliated/ Subsidiary Company cty con Co-Operative hợp tác xã Sole Agent đại lý độc quyền Fixed Capital vốn cố định Floating/ Working/ Circulating/ Liquid Capital vốn luân chuyển Amortization/ Depreciation khấu hao

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *